Van Điều Áp Novacomet BP1813 (4kg/h)
Van điều áp Novacomet BP1813 (Model: BP1813 000780AD) là dòng thiết bị điều tiết gas cấp 2 cao cấp, được nhập khẩu trực tiếp từ hệ thống sản xuất của Novacomet tại Italia/France (EU). Với thiết kế bền bỉ và khả năng tinh chỉnh áp suất linh hoạt, đây là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống gas công nghiệp yêu cầu sự ổn định tuyệt đối.
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Celes Termet) |
| Xuất xứ | Italia / France / EU |
| Model | BP1813 – 000780AD |
| Lưu lượng tối đa | 4 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 1 – 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 5 – 200 mBar |
| Kết nối ren | Vào 1/4″ x Ra 3/8″ FNPT |
Van điều áp Novacomet BP1813 (Model: BP1813 000780AD) là dòng thiết bị điều tiết gas cấp 2 cao cấp, được nhập khẩu trực tiếp từ hệ thống sản xuất của Novacomet tại Italia/France (EU). Với thiết kế bền bỉ và khả năng tinh chỉnh áp suất linh hoạt, đây là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống gas công nghiệp yêu cầu sự ổn định tuyệt đối.
Đặc điểm nổi bật của Van điều áp Novacomet BP1813
Van giảm áp BP1813-000780AD được thiết kế chuyên dụng cho các thiết bị sử dụng gas thấp áp. Sản phẩm sở hữu những ưu điểm vượt trội:
- Hiệu suất ổn định: Công suất hoạt động đạt 4kg/h, đảm bảo cung cấp lưu lượng gas đều đặn cho thiết bị đầu cuối.
- Dải điều chỉnh rộng: Áp suất đầu ra có thể tùy chỉnh từ 5 – 200 mBar, giúp người dùng dễ dàng kiểm soát ngọn lửa theo nhu cầu thực tế.
- Độ bền tiêu chuẩn EU: Sản xuất tại Ý/Pháp với tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, chịu được áp suất đầu vào lên đến 16 Bar.
- Ứng dụng đa năng: Đặc biệt phù hợp cho các dòng máy rang cà phê, lò đốt công suất nhỏ, bếp nấu công nghiệp thấp áp và các hệ thống máy móc cần độ chính xác cao về áp suất.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của model BP1813-000780AD để quý khách hàng dễ dàng tham khảo:
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Celes Termet) |
| Xuất xứ | Italia / France / EU |
| Model | BP1813 – 000780AD |
| Lưu lượng tối đa | 4 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 1 – 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 5 – 200 mBar |
| Kết nối ren | Vào 1/4″ x Ra 3/8″ FNPT |
Tại sao nên mua Van điều áp Novacomet tại Tân Việt Sơn?
Khi lựa chọn thiết bị gas tại Tân Việt Sơn, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng và dịch vụ:
- Hàng chính hãng 100%: Cam kết sản phẩm Novacomet nhập khẩu từ Châu Âu, đầy đủ chứng từ CO-CQ.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ lựa chọn model phù hợp nhất với công suất máy rang hoặc bếp công nghiệp của bạn.
- Giá cả cạnh tranh: Chính sách giá tốt nhất thị trường cho khách hàng lẻ và đại lý.
- Hỗ trợ lắp đặt: Đảm bảo an toàn kỹ thuật theo tiêu chuẩn ngành gas.
THÔNG TIN LIÊN HỆ GAS CÔNG NGHIỆP TÂN VIỆT SƠN COMPANY
Văn Phòng: 12 Đường 7c1, P. Bình Trưng, TP. HCM
Điện thoại: 028 37 446 330 (Văn phòng) – 0833.668.996 (Đặt gas)
Email: Tanvietson@taviso.vn
Wesbite: https://www.TanVietSon.com
Facebook: Tân Việt Sơn Gas Company-Nhà Máy Gas Công Nghiệp Việt Nam
Sản phẩm tương tự
Cảm Biến Gas Phòng Nổ Sunghwa SHT-4700
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Sunghwa |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | SHT-4700 (Thay thế model cũ SHT-4700D) |
| Loại khí dò | LPG / LNG / CNG |
| Tiêu chuẩn phòng nổ | Ex d ⅡB T4 (KOSHA) |
| Điện áp hoạt động | 24V DC (Cấp từ tủ điều khiển) |
| Tín hiệu đầu ra | 4 - 20mA DC |
| Thiết bị kết nối | Tủ điều khiển dòng SHT-910, SHT-970MU/DU, ACS |
Đầu Báo Rò Rỉ Gas Shinwoo ND-114N
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Shinwoo |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | ND-114 / ND-114N (Thay thế ND-104) |
| Loại khí dò | LPG (Khí gas hóa lỏng) |
| Điện áp hoạt động | 220V AC |
| Tín hiệu đầu ra | 10V DC |
| Phương thức báo động | Còi báo động & Đèn LED nhấp nháy |
| Ứng dụng | Kho gas, bếp nhà hàng, khu sản xuất |
Đầu Do Gas Công Nghiệp Sunghwa SHT-202
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Model | SHT-202 |
| Loại khí dò | LPG (Gas bình) / LNG (Khí thiên nhiên, CNG) |
| Điện áp hoạt động | 12V DC |
| Tín hiệu đầu ra | 12V DC |
| Phương thức báo động | Còi báo động & Đèn LED vàng nhấp nháy |
| Thiết bị tương thích | Các dòng tủ điều khiển SHT-820, ACS, SHT-970MU/DU |
| Ứng dụng | Nhà hàng, khách sạn, căn hộ, nhà máy, kho gas |
Dây bình gas rút lỏng Katsura EKH-10V (1050mm)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | KATSURA |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Japan) |
| Model | EKH-10 / EKH-10V |
| Loại dây | Dây cao áp rút gas lỏng (Liquid Gas Hose) |
| Áp suất làm việc | 1.56 MPa (15.6 Bar) |
| Chiều dài dây | 1050 mm |
| Kết nối đầu vào | CGA510 (Ren ngoài POL) |
| Kết nối đầu ra | 8A (Φ13.8) - Ren R1/4B |
| Ứng dụng | Kết nối bình gas với thanh góp hoặc máy hóa hơi |
Đồng hồ đo lưu lượng gas G1.6 DMIT
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Dmit / Daemyoung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G1.6 |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 2.5 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.016 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 50 kPa (0.5 bar) |
| Kiểu đo | Màng ngăn (Diaphragm Gas Meter) |
Van Điều Áp Cấp 1 Novacomet APR 85 (8 kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) / EU |
| Model | APR 85 |
| Công suất (Lưu lượng) | 8 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 2.8 – 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 1 – 3 Bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kết nối đầu vào/ra | Ren trong 1/4”F x 1/4”F |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 1 (Sơ cấp) |
Van điều áp cấp 1 Warmflow (WF 597-A)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Warmfvalve (Warmflow) |
| Model | WF 597-A |
| Lưu lượng (Capacity) | 63 kg/h (Tối đa lên đến 230 kg/h) |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 16 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 0.5 – 2 bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kích thước kết nối | Ren trong 1” NPT x 1” NPT |
| Môi chất sử dụng | LPG, LNG, Khí nén, Khí công nghiệp |
Van Điều Áp Cấp 2 Novacomet BP2403 (50kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia / Pháp / EU |
| Model | BP2403R-001111CC |
| Lưu lượng tối đa | 50 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 4 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 20 – 300 mbar |
| Kích thước kết nối | 3/4" x 1" NPT (Ren) |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 2 cho hệ thống LPG |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.