Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Gas G10 DMIT
Đồng hồ đo lưu lượng gas G10 Dmit (được sản xuất bởi tập đoàn Daemyoung – Hàn Quốc) là thiết bị đo lường chuẩn xác, chuyên dụng cho các hệ thống gas công nghiệp và thương mại. Với khả năng đo lường khối lượng khí tiêu thụ một cách minh bạch và sai số thấp, model G10 là giải pháp quản lý nhiên liệu tối ưu cho các nhà hàng, khách sạn và xưởng sản xuất quy mô vừa.
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Dmit / Daemyoung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G10 Dmit |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 16 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.1 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 100 kPa (1 bar) |
| Ứng dụng | Đo lưu lượng gas LPG, LNG, khí đốt |
Đồng hồ đo lưu lượng gas G10 Dmit (được sản xuất bởi tập đoàn Daemyoung – Hàn Quốc) là thiết bị đo lường chuẩn xác, chuyên dụng cho các hệ thống gas công nghiệp và thương mại. Với khả năng đo lường khối lượng khí tiêu thụ một cách minh bạch và sai số thấp, model G10 là giải pháp quản lý nhiên liệu tối ưu cho các nhà hàng, khách sạn và xưởng sản xuất quy mô vừa.
Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc và phân phối bởi Tân Việt Sơn, đầy đủ giấy tờ kiểm định và chứng nhận chất lượng.
1. Ưu điểm nổi bật của Đồng hồ Gas G10 Dmit (Daemyoung)
Đồng hồ G10 Dmit được đánh giá cao trên thị trường nhờ sự kết hợp giữa công nghệ đo lường hiện đại và vật liệu siêu bền:
- Độ chính xác tuyệt đối: Cơ chế đo lường màng ngăn tiên tiến giúp ghi lại chính xác lưu lượng gas tiêu thụ ngay cả ở mức lưu lượng thấp nhất (0.1 m3/h).
- Độ bền công nghiệp: Thân đồng hồ được chế tạo từ vật liệu chịu áp lực cao, chống ăn mòn hóa học, đảm bảo hoạt động ổn định trong nhiều năm mà không cần bảo trì phức tạp.
- Hoạt động ổn định dưới áp suất 1 bar: Với khả năng chịu áp tối đa 100 kPa, thiết bị hoàn toàn phù hợp để lắp đặt sau các van điều áp cấp 2 trong hệ thống gas công nghiệp.
- Thương hiệu uy tín: Daemyoung (Dmit) là nhà sản xuất thiết bị ngành gas hàng đầu Hàn Quốc, sản phẩm của hãng luôn đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế khắt khe nhất.
2. Thông số kỹ thuật chi tiết
Việc nắm rõ các thông số lưu lượng sẽ giúp quý khách hàng lắp đặt đúng công suất hệ thống:
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Dmit / Daemyoung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G10 Dmit |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 16 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.1 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 100 kPa (1 bar) |
| Ứng dụng | Đo lưu lượng gas LPG, LNG, khí đốt |
3. Ứng dụng thực tế của Model G10
Đồng hồ gas G10 Dmit là thiết bị không thể thiếu trong:
- Quản lý bếp nhà hàng: Giúp chủ đầu tư kiểm soát chính xác lượng gas tiêu thụ hàng tháng để tối ưu chi phí vận hành.
- Hệ thống gas căn hộ/chung cư: Sử dụng làm đồng hồ tổng hoặc đồng hồ nhánh cho các khu vực kinh doanh dịch vụ.
- Xưởng sản xuất quy mô vừa: Đo lường nhiên liệu cho các lò sấy, lò nướng hoặc dây chuyền gia nhiệt công nghiệp.
4. Tại sao nên mua thiết bị đo lường tại Tân Việt Sơn?
Khi lựa chọn thiết bị tại Tân Việt Sơn, quý khách hàng sẽ nhận được giá trị thực chất:
- Hàng nhập khẩu chính ngạch: 100% sản phẩm từ Hàn Quốc, nguyên đai nguyên kiện, đầy đủ CO-CQ.
- Giá thành cạnh tranh: Chính sách giá sỉ và lẻ cực tốt cho các nhà thầu thi công trạm gas.
- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: Tư vấn vị trí lắp đặt và hướng dẫn vận hành đúng kỹ thuật để tăng tuổi thọ thiết bị.
- Hỗ trợ kiểm định: Cung cấp dịch vụ kiểm định đồng hồ theo yêu cầu của cơ quan chức năng (nếu khách hàng cần).
THÔNG TIN LIÊN HỆ GAS CÔNG NGHIỆP TÂN VIỆT SƠN COMPANY
Văn Phòng: 12 Đường 7c1, P. Bình Trưng, TP. HCM
Điện thoại: 028 37 446 330 (Văn phòng) – 0833.668.996 (Đặt gas)
Email: Tanvietson@taviso.vn
Wesbite: https://www.TanVietSon.com
Facebook: Tân Việt Sơn Gas Company-Nhà Máy Gas Công Nghiệp Việt Nam
Sản phẩm tương tự
Cảm Biến Gas Phòng Nổ Sunghwa SHT-4700
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Sunghwa |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | SHT-4700 (Thay thế model cũ SHT-4700D) |
| Loại khí dò | LPG / LNG / CNG |
| Tiêu chuẩn phòng nổ | Ex d ⅡB T4 (KOSHA) |
| Điện áp hoạt động | 24V DC (Cấp từ tủ điều khiển) |
| Tín hiệu đầu ra | 4 - 20mA DC |
| Thiết bị kết nối | Tủ điều khiển dòng SHT-910, SHT-970MU/DU, ACS |
Đầu Do Gas Công Nghiệp Sunghwa SHT-202
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Model | SHT-202 |
| Loại khí dò | LPG (Gas bình) / LNG (Khí thiên nhiên, CNG) |
| Điện áp hoạt động | 12V DC |
| Tín hiệu đầu ra | 12V DC |
| Phương thức báo động | Còi báo động & Đèn LED vàng nhấp nháy |
| Thiết bị tương thích | Các dòng tủ điều khiển SHT-820, ACS, SHT-970MU/DU |
| Ứng dụng | Nhà hàng, khách sạn, căn hộ, nhà máy, kho gas |
Đồng hồ đo lưu lượng gas G6 Keukdong
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Keukdong |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G6 |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 10 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.06 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 50 kPa (0.5 bar) |
| Kết nối ren | M34 × 1.5 |
| Khoảng cách tâm ống (L) | 130 mm |
| Trọng lượng | 3.4 kg |
Van Điều Áp Cấp 1 Novacomet APR 85 (8 kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) / EU |
| Model | APR 85 |
| Công suất (Lưu lượng) | 8 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 2.8 – 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 1 – 3 Bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kết nối đầu vào/ra | Ren trong 1/4”F x 1/4”F |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 1 (Sơ cấp) |
Van Điều Áp Cấp 1 RECA 901
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | RECA (Cavagna Group) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) |
| Model | RECA 901 |
| Loại van | Điều áp cấp 1 (Sơ cấp) |
| Áp suất đầu vào (Pin) | Áp suất cao từ bồn hoặc bình chứa |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 0.5 – 4 Bar (Có thể điều chỉnh) |
| Ứng dụng | Hệ thống gas công nghiệp, lò nướng, nhà máy |
Van điều áp cấp 1 Warmflow (WF 597-A)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Warmfvalve (Warmflow) |
| Model | WF 597-A |
| Lưu lượng (Capacity) | 63 kg/h (Tối đa lên đến 230 kg/h) |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 16 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 0.5 – 2 bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kích thước kết nối | Ren trong 1” NPT x 1” NPT |
| Môi chất sử dụng | LPG, LNG, Khí nén, Khí công nghiệp |
Van Điều Áp Cấp 2 Novacomet BP2403 (50kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia / Pháp / EU |
| Model | BP2403R-001111CC |
| Lưu lượng tối đa | 50 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 4 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 20 – 300 mbar |
| Kích thước kết nối | 3/4" x 1" NPT (Ren) |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 2 cho hệ thống LPG |
Van Điều Áp Novacomet BP1813 (4kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Celes Termet) |
| Xuất xứ | Italia / France / EU |
| Model | BP1813 - 000780AD |
| Lưu lượng tối đa | 4 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 1 - 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 5 - 200 mBar |
| Kết nối ren | Vào 1/4" x Ra 3/8" FNPT |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.