Van Điều Áp Cấp 1 Novacomet APR 85 (8 kg/h)
Van điều áp cấp 1 Novacomet APR 85 là thiết bị giảm áp sơ cấp quan trọng trong các hệ thống gas công nghiệp. Với nhiệm vụ hạ áp trực tiếp từ bình gas hoặc bồn chứa (áp suất cao) xuống mức áp suất trung gian (1-3 Bar), model APR 85 đảm bảo sự ổn định và an toàn tuyệt đối cho toàn bộ hệ thống dẫn khí phía sau.
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) / EU |
| Model | APR 85 |
| Công suất (Lưu lượng) | 8 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 2.8 – 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 1 – 3 Bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kết nối đầu vào/ra | Ren trong 1/4”F x 1/4”F |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 1 (Sơ cấp) |
Van điều áp cấp 1 Novacomet APR 85 là thiết bị giảm áp sơ cấp quan trọng trong các hệ thống gas công nghiệp. Với nhiệm vụ hạ áp trực tiếp từ bình gas hoặc bồn chứa (áp suất cao) xuống mức áp suất trung gian (1-3 Bar), model APR 85 đảm bảo sự ổn định và an toàn tuyệt đối cho toàn bộ hệ thống dẫn khí phía sau.
Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Italia và phân phối chính hãng bởi Tân Việt Sơn.
1. Ưu điểm nổi bật của Van điều áp Novacomet APR 85
Model APR 85 thuộc phân khúc van điều áp chất lượng cao của tập đoàn Clesse (Novacomet), sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
- Khả năng chịu áp lực cực tốt: Xử lý áp suất đầu vào lên đến 16 Bar, bảo vệ hệ thống trước những biến động áp suất lớn từ nguồn cấp.
- Vận hành chính xác: Cơ chế lò xo và màng van cao cấp giúp duy trì áp suất đầu ra ổn định trong khoảng 1 – 3 Bar, tạo tiền đề hoàn hảo cho các van điều áp cấp 2 hoạt động hiệu quả.
- Thiết kế siêu bền: Thân van được đúc từ hợp kim chống ăn mòn, chịu được va đập và điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại các trạm gas ngoài trời.
- Kích thước nhỏ gọn: Với kết nối ren 1/4″F, sản phẩm dễ dàng lắp đặt trong các không gian hạn chế hoặc tích hợp vào các cụm van điều áp đa năng.
2. Thông số kỹ thuật chi tiết (Technical Data)
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chuẩn của model Novacomet APR 85:
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) / EU |
| Model | APR 85 |
| Công suất (Lưu lượng) | 8 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 2.8 – 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 1 – 3 Bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kết nối đầu vào/ra | Ren trong 1/4”F x 1/4”F |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 1 (Sơ cấp) |
3. Ứng dụng phổ biến của model APR 85
Nhờ công suất 8kg/h và dải áp suất đặc thù, Novacomet APR 85 thường được lắp đặt tại:
- Các trạm gas trung tâm cho nhà hàng, khách sạn quy mô vừa.
- Hệ thống gas cho các thiết bị đốt công nghiệp, lò sấy nhỏ.
- Lắp đặt ngay sau bình gas công nghiệp 45kg để hạ áp trước khi đưa vào đường ống chính.
4. Mua Van điều áp Novacomet tại Tân Việt Sơn: An tâm và Tin cậy
Khi lựa chọn thiết bị gas tại Tân Việt Sơn, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng và dịch vụ:
- Chất lượng Châu Âu: Hàng nhập khẩu chính ngạch từ Italia, đầy đủ giấy tờ CO-CQ chứng minh nguồn gốc.
- Tư vấn giải pháp: Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm, mà còn tư vấn cách phối hợp van cấp 1 (APR 85) và van cấp 2 (BP2303/BP2403) sao cho hệ thống của bạn vận hành tối ưu nhất.
- Hỗ trợ lắp đặt: Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp hỗ trợ hướng dẫn lắp đặt đúng tiêu chuẩn an toàn PCCC.
- Giá thành cạnh tranh: Luôn có chính sách giá tốt cho thợ kỹ thuật và các đơn vị thầu xây lắp hệ thống gas.
THÔNG TIN LIÊN HỆ GAS CÔNG NGHIỆP TÂN VIỆT SƠN COMPANY
Văn Phòng: 12 Đường 7c1, P. Bình Trưng, TP. HCM
Điện thoại: 028 37 446 330 (Văn phòng) – 0833.668.996 (Đặt gas)
Email: Tanvietson@taviso.vn
Wesbite: https://www.TanVietSon.com
Facebook: Tân Việt Sơn Gas Company-Nhà Máy Gas Công Nghiệp Việt Nam
Sản phẩm tương tự
Cảm Biến Gas Phòng Nổ Sunghwa SHT-4700
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Sunghwa |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | SHT-4700 (Thay thế model cũ SHT-4700D) |
| Loại khí dò | LPG / LNG / CNG |
| Tiêu chuẩn phòng nổ | Ex d ⅡB T4 (KOSHA) |
| Điện áp hoạt động | 24V DC (Cấp từ tủ điều khiển) |
| Tín hiệu đầu ra | 4 - 20mA DC |
| Thiết bị kết nối | Tủ điều khiển dòng SHT-910, SHT-970MU/DU, ACS |
Đầu Báo Rò Rỉ Gas Shinwoo ND-114N
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Shinwoo |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | ND-114 / ND-114N (Thay thế ND-104) |
| Loại khí dò | LPG (Khí gas hóa lỏng) |
| Điện áp hoạt động | 220V AC |
| Tín hiệu đầu ra | 10V DC |
| Phương thức báo động | Còi báo động & Đèn LED nhấp nháy |
| Ứng dụng | Kho gas, bếp nhà hàng, khu sản xuất |
Dây bình gas rút lỏng Katsura EKH-10V (1050mm)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | KATSURA |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Japan) |
| Model | EKH-10 / EKH-10V |
| Loại dây | Dây cao áp rút gas lỏng (Liquid Gas Hose) |
| Áp suất làm việc | 1.56 MPa (15.6 Bar) |
| Chiều dài dây | 1050 mm |
| Kết nối đầu vào | CGA510 (Ren ngoài POL) |
| Kết nối đầu ra | 8A (Φ13.8) - Ren R1/4B |
| Ứng dụng | Kết nối bình gas với thanh góp hoặc máy hóa hơi |
Đồng hồ đo lưu lượng gas G1.6 DMIT
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Dmit / Daemyoung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G1.6 |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 2.5 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.016 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 50 kPa (0.5 bar) |
| Kiểu đo | Màng ngăn (Diaphragm Gas Meter) |
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Gas G10 DMIT
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Dmit / Daemyoung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G10 Dmit |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 16 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.1 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 100 kPa (1 bar) |
| Ứng dụng | Đo lưu lượng gas LPG, LNG, khí đốt |
Van điều áp cấp 1 Warmflow (WF 597-A)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Warmfvalve (Warmflow) |
| Model | WF 597-A |
| Lưu lượng (Capacity) | 63 kg/h (Tối đa lên đến 230 kg/h) |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 16 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 0.5 – 2 bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kích thước kết nối | Ren trong 1” NPT x 1” NPT |
| Môi chất sử dụng | LPG, LNG, Khí nén, Khí công nghiệp |
Van Điều Áp Cấp 2 Novacomet BP2403 (50kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia / Pháp / EU |
| Model | BP2403R-001111CC |
| Lưu lượng tối đa | 50 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 4 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 20 – 300 mbar |
| Kích thước kết nối | 3/4" x 1" NPT (Ren) |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 2 cho hệ thống LPG |
Van Điều Áp Novacomet BP1813 (4kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Celes Termet) |
| Xuất xứ | Italia / France / EU |
| Model | BP1813 - 000780AD |
| Lưu lượng tối đa | 4 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 1 - 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 5 - 200 mBar |
| Kết nối ren | Vào 1/4" x Ra 3/8" FNPT |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.