Đồng hồ đo lưu lượng gas G6 Keukdong
Đồng hồ đo lưu lượng gas G6 Keukdong là thiết bị đo lường khí đốt (LPG/LNG) danh tiếng từ Hàn Quốc, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống gas thương mại và công nghiệp nhẹ. Với lưu lượng tối đa 10 m3/h, thiết bị giúp quản lý việc tiêu thụ nhiên liệu một cách minh bạch, chính xác cho các nhà hàng, bếp ăn tập thể và xưởng sản xuất.
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Keukdong |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G6 |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 10 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.06 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 50 kPa (0.5 bar) |
| Kết nối ren | M34 × 1.5 |
| Khoảng cách tâm ống (L) | 130 mm |
| Trọng lượng | 3.4 kg |
Đồng hồ đo lưu lượng gas G6 Keukdong là thiết bị đo lường khí đốt (LPG/LNG) danh tiếng từ Hàn Quốc, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống gas thương mại và công nghiệp nhẹ. Với lưu lượng tối đa 10 m3/h, thiết bị giúp quản lý việc tiêu thụ nhiên liệu một cách minh bạch, chính xác cho các nhà hàng, bếp ăn tập thể và xưởng sản xuất.
1. Đặc điểm kỹ thuật của Đồng hồ Gas G6 Keukdong
Dòng G6 của hãng Keukdong được tin dùng nhờ những thông số vận hành ổn định:
- Độ chính xác cao: Hiển thị chi tiết đến 99999.999 m3, giúp theo dõi sát sao lượng gas tiêu thụ hàng tháng.
- Dải nhiệt độ làm việc rộng: Hoạt động bền bỉ trong môi trường từ -20°C đến +60°C, phù hợp với khí hậu và môi trường bếp công nghiệp tại Việt Nam.
- Cấu tạo chắc chắn: Trọng lượng 3.4kg với vỏ bọc chịu lực, chống ăn mòn tốt, bảo vệ các linh kiện đo lường bên trong.
- Khả năng đo lường linh hoạt: Sử dụng hiệu quả cho cả khí gas hóa lỏng (LPG) và khí thiên nhiên (LNG).
2. Thông số kỹ thuật chi tiết
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Keukdong |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G6 |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 10 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.06 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 50 kPa (0.5 bar) |
| Kết nối ren | M34 × 1.5 |
| Khoảng cách tâm ống (L) | 130 mm |
| Trọng lượng | 3.4 kg |
3. Giải pháp thay thế tối ưu tại Tân Việt Sơn
Vì model Keukdong đã ngưng sản xuất, để đảm bảo tính liên tục và dễ dàng bảo trì cho hệ thống gas của khách hàng, Tân Việt Sơn tư vấn các dòng thay thế có kích thước và bước ren tương đồng:
- Đồng hồ Gas G6 Dmit (Hàn Quốc): Sản phẩm kế thừa công nghệ đo lường màng ngăn tiên tiến nhất từ Daemyoung, độ bền vượt trội.
- Đồng hồ Gas Zenner: Thương hiệu tiêu chuẩn Đức, hoạt động cực kỳ ổn định và chính xác.
Cả hai dòng sản phẩm trên đều có sẵn tại kho của chúng tôi, đầy đủ chứng nhận kiểm định và bảo hành chính hãng 12 tháng.
4. Tại sao nên chọn mua thiết bị gas tại Tân Việt Sơn?
- Sản phẩm thay thế đa dạng: Luôn có sẵn các dòng máy đo lưu lượng đời mới nhất, phù hợp với mọi quy mô hệ thống.
- Giá thành cạnh tranh: Chúng tôi cam kết mức giá tốt nhất đi kèm dịch vụ hậu mãi chu đáo.
- Tư vấn kỹ thuật: Đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm giúp quý khách chuyển đổi từ dòng cũ sang dòng mới mà không cần chỉnh sửa đường ống phức tạp.
- Bảo hành dài hạn: Mọi thiết bị bán ra đều được bảo hành chính hãng 12 tháng, hỗ trợ kiểm định định kỳ.
THÔNG TIN LIÊN HỆ GAS CÔNG NGHIỆP TÂN VIỆT SƠN COMPANY
Văn Phòng: 12 Đường 7c1, P. Bình Trưng, TP. HCM
Điện thoại: 028 37 446 330 (Văn phòng) – 0833.668.996 (Đặt gas)
Email: Tanvietson@taviso.vn
Wesbite: https://www.TanVietSon.com
Facebook: Tân Việt Sơn Gas Company-Nhà Máy Gas Công Nghiệp Việt Nam
Sản phẩm tương tự
Dây bình gas rút lỏng Katsura EKH-10V (1050mm)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | KATSURA |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Japan) |
| Model | EKH-10 / EKH-10V |
| Loại dây | Dây cao áp rút gas lỏng (Liquid Gas Hose) |
| Áp suất làm việc | 1.56 MPa (15.6 Bar) |
| Chiều dài dây | 1050 mm |
| Kết nối đầu vào | CGA510 (Ren ngoài POL) |
| Kết nối đầu ra | 8A (Φ13.8) - Ren R1/4B |
| Ứng dụng | Kết nối bình gas với thanh góp hoặc máy hóa hơi |
Đồng hồ đo lưu lượng gas G1.6 DMIT
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Dmit / Daemyoung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G1.6 |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 2.5 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.016 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 50 kPa (0.5 bar) |
| Kiểu đo | Màng ngăn (Diaphragm Gas Meter) |
Van Điều Áp Cấp 1 Novacomet APR 85 (8 kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) / EU |
| Model | APR 85 |
| Công suất (Lưu lượng) | 8 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 2.8 – 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 1 – 3 Bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kết nối đầu vào/ra | Ren trong 1/4”F x 1/4”F |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 1 (Sơ cấp) |
Van điều áp cấp 1 Warmflow (WF 597-A)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Warmfvalve (Warmflow) |
| Model | WF 597-A |
| Lưu lượng (Capacity) | 63 kg/h (Tối đa lên đến 230 kg/h) |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 16 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 0.5 – 2 bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kích thước kết nối | Ren trong 1” NPT x 1” NPT |
| Môi chất sử dụng | LPG, LNG, Khí nén, Khí công nghiệp |
Van Điều Áp Cấp 2 Novacomet BP2303 (30kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) / EU |
| Model | BP2303R-001071AA |
| Lưu lượng (Capacity) | 30 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 4.0 bar (Max 4 bar) |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 20 – 300 mbar (Có thể điều chỉnh) |
| Kích thước kết nối | Đầu vào 1/2" x Đầu ra 3/4" F (Ren) |
Van Điều Áp Cấp 2 Novacomet BP2403 (50kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia / Pháp / EU |
| Model | BP2403R-001111CC |
| Lưu lượng tối đa | 50 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 4 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 20 – 300 mbar |
| Kích thước kết nối | 3/4" x 1" NPT (Ren) |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 2 cho hệ thống LPG |
Van Điều Áp Novacomet BP1813 (4kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Celes Termet) |
| Xuất xứ | Italia / France / EU |
| Model | BP1813 - 000780AD |
| Lưu lượng tối đa | 4 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 1 - 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 5 - 200 mBar |
| Kết nối ren | Vào 1/4" x Ra 3/8" FNPT |
Van ngắt tự động Sunghwa SHT-820A
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Model | SHT-820A (Dòng tương đương: SHT-815A, SHT-825A) |
| Thương hiệu | Sunghwa (Hàn Quốc) |
| Điện áp hoạt động | 12V DC |
| Kích thước đường ống | 15A (1/2"), 20A (3/4"), 25A (1") |
| Loại van tương thích | Van bi nối ren (Ball Valve) |
| Góc xoay | 90 độ |
| Ứng dụng | Hệ thống ngắt gas tự động khẩn cấp |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.