Đồng hồ đo lưu lượng gas G1.6 DMIT
Đồng hồ đo lưu lượng gas G1.6 Dmit là dòng đồng hồ gas màng ngăn có kích thước nhỏ gọn nhất trong hệ sinh thái thiết bị đo lường của Daemyoung (Hàn Quốc). Với dải đo nhạy bén từ mức lưu lượng cực thấp, sản phẩm là lựa chọn số 1 để kiểm soát chi phí gas cho các thiết bị đốt đơn lẻ hoặc các gian hàng kinh doanh nhỏ trong trung tâm thương mại.
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Dmit / Daemyoung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G1.6 |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 2.5 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.016 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 50 kPa (0.5 bar) |
| Kiểu đo | Màng ngăn (Diaphragm Gas Meter) |
Đồng hồ đo lưu lượng gas G1.6 Dmit là dòng đồng hồ gas màng ngăn có kích thước nhỏ gọn nhất trong hệ sinh thái thiết bị đo lường của Daemyoung (Hàn Quốc). Với dải đo nhạy bén từ mức lưu lượng cực thấp, sản phẩm là lựa chọn số 1 để kiểm soát chi phí gas cho các thiết bị đốt đơn lẻ hoặc các gian hàng kinh doanh nhỏ trong trung tâm thương mại.
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi Tân Việt Sơn, cam kết độ bền cao và tính minh bạch tuyệt đối trong đo lường.
1. Ưu điểm nổi bật của Đồng hồ Gas G1.6 Dmit
Mặc dù có thiết kế nhỏ gọn, G1.6 Dmit vẫn sở hữu đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật cao cấp từ Hàn Quốc:
- Độ nhạy cực cao: Khả năng đo lường bắt đầu từ mức 0.016 m3/h, giúp ghi nhận chính xác ngay cả khi chỉ sử dụng một đầu đốt nhỏ, tránh thất thoát gas cho hộ kinh doanh.
- Thiết kế tinh gọn, dễ lắp đặt: Với kích thước tối ưu, đồng hồ G1.6 dễ dàng lắp đặt trong các tủ kệ bếp, không gian hẹp của các gian hàng siêu thị hoặc tích hợp vào máy móc.
- Vận hành êm ái: Cơ chế màng ngăn hoạt động mượt mà, không gây tiếng ồn, đảm bảo tuổi thọ thiết bị lâu dài trong điều kiện hoạt động liên tục.
- An toàn tuyệt đối: Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện chống ăn mòn, chịu được áp suất vận hành thấp áp (tối đa 50 kPa), phù hợp với tiêu chuẩn an toàn gas nội bộ.
2. Thông số kỹ thuật chi tiết
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Dmit / Daemyoung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G1.6 |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 2.5 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.016 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 50 kPa (0.5 bar) |
| Kiểu đo | Màng ngăn (Diaphragm Gas Meter) |
3. Ứng dụng phổ biến của Model G1.6
Nhờ dải lưu lượng đặc thù (tối đa 2.5 m3/h), đồng hồ G1.6 là “trợ thủ” đắc lực trong:
- Gian hàng siêu thị & Trung tâm thương mại: Đo lượng gas tiêu thụ cho từng quầy hàng ăn uống riêng biệt.
- Máy rang cà phê: Kiểm soát nhiên liệu cho các dòng máy rang nhỏ và vừa, giúp tính toán giá thành sản phẩm chính xác.
- Thiết bị đốt công nghiệp nhỏ: Sử dụng cho các phòng thí nghiệm, máy sấy mini hoặc các lò đốt mẫu.
- Hộ kinh doanh gia đình: Quản lý chi phí gas cho quán ăn, tiệm bánh quy mô nhỏ.
4. Tại sao nên chọn mua thiết bị tại Tân Việt Sơn?
Tân Việt Sơn luôn đồng hành cùng khách hàng trong việc quản lý năng lượng hiệu quả:
- Chất lượng Hàn Quốc: Hàng nhập khẩu chính hãng Daemyoung, thương hiệu đo lường uy tín hàng đầu.
- Hỗ trợ kỹ thuật: Tư vấn lắp đặt đúng quy trình kỹ thuật để đồng hồ hoạt động ổn định và chính xác nhất.
- Giá cả tốt nhất: Cung cấp giải pháp đo lường chất lượng với chi phí đầu tư cực kỳ hợp lý.
- Sẵn hàng số lượng lớn: Đáp ứng nhanh cho các dự án lắp đặt đồng hồ cho chuỗi gian hàng hoặc tòa nhà.
THÔNG TIN LIÊN HỆ GAS CÔNG NGHIỆP TÂN VIỆT SƠN COMPANY
Văn Phòng: 12 Đường 7c1, P. Bình Trưng, TP. HCM
Điện thoại: 028 37 446 330 (Văn phòng) – 0833.668.996 (Đặt gas)
Email: Tanvietson@taviso.vn
Wesbite: https://www.TanVietSon.com
Facebook: Tân Việt Sơn Gas Company-Nhà Máy Gas Công Nghiệp Việt Nam
Sản phẩm tương tự
Cảm Biến Gas Phòng Nổ Sunghwa SHT-4700
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Sunghwa |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | SHT-4700 (Thay thế model cũ SHT-4700D) |
| Loại khí dò | LPG / LNG / CNG |
| Tiêu chuẩn phòng nổ | Ex d ⅡB T4 (KOSHA) |
| Điện áp hoạt động | 24V DC (Cấp từ tủ điều khiển) |
| Tín hiệu đầu ra | 4 - 20mA DC |
| Thiết bị kết nối | Tủ điều khiển dòng SHT-910, SHT-970MU/DU, ACS |
Đầu Báo Rò Rỉ Gas Shinwoo ND-114N
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Shinwoo |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | ND-114 / ND-114N (Thay thế ND-104) |
| Loại khí dò | LPG (Khí gas hóa lỏng) |
| Điện áp hoạt động | 220V AC |
| Tín hiệu đầu ra | 10V DC |
| Phương thức báo động | Còi báo động & Đèn LED nhấp nháy |
| Ứng dụng | Kho gas, bếp nhà hàng, khu sản xuất |
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Gas G10 DMIT
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Dmit / Daemyoung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G10 Dmit |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 16 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.1 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 100 kPa (1 bar) |
| Ứng dụng | Đo lưu lượng gas LPG, LNG, khí đốt |
Đồng hồ đo lưu lượng gas G6 Keukdong
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Keukdong |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | G6 |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 10 m3/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Qmin) | 0.06 m3/h |
| Áp suất tối đa (Pmax) | 50 kPa (0.5 bar) |
| Kết nối ren | M34 × 1.5 |
| Khoảng cách tâm ống (L) | 130 mm |
| Trọng lượng | 3.4 kg |
Van Điều Áp Cấp 1 Novacomet APR 85 (8 kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) / EU |
| Model | APR 85 |
| Công suất (Lưu lượng) | 8 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 2.8 – 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 1 – 3 Bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kết nối đầu vào/ra | Ren trong 1/4”F x 1/4”F |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 1 (Sơ cấp) |
Van điều áp cấp 1 Warmflow (WF 597-A)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Warmfvalve (Warmflow) |
| Model | WF 597-A |
| Lưu lượng (Capacity) | 63 kg/h (Tối đa lên đến 230 kg/h) |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 16 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 0.5 – 2 bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kích thước kết nối | Ren trong 1” NPT x 1” NPT |
| Môi chất sử dụng | LPG, LNG, Khí nén, Khí công nghiệp |
Van Điều Áp Cấp 2 Novacomet BP2303 (30kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) / EU |
| Model | BP2303R-001071AA |
| Lưu lượng (Capacity) | 30 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 4.0 bar (Max 4 bar) |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 20 – 300 mbar (Có thể điều chỉnh) |
| Kích thước kết nối | Đầu vào 1/2" x Đầu ra 3/4" F (Ren) |
Van Điều Áp Cấp 2 Novacomet BP2403 (50kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia / Pháp / EU |
| Model | BP2403R-001111CC |
| Lưu lượng tối đa | 50 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 4 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 20 – 300 mbar |
| Kích thước kết nối | 3/4" x 1" NPT (Ren) |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 2 cho hệ thống LPG |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.