Van Điều Áp Cấp 2 Novacomet BP2403 (50kg/h)
Van điều áp cấp 2 Novacomet BP2403R-001111CC là dòng thiết bị điều tiết áp suất cao cấp, chuyên dụng cho các hệ thống gas công nghiệp, bếp nhà hàng và khách sạn. Với khả năng vận hành bền bỉ và độ chính xác cao, sản phẩm này đảm bảo an toàn tối đa cho hệ thống dẫn khí đốt của bạn.
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia / Pháp / EU |
| Model | BP2403R-001111CC |
| Lưu lượng tối đa | 50 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 4 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 20 – 300 mbar |
| Kích thước kết nối | 3/4″ x 1″ NPT (Ren) |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 2 cho hệ thống LPG |
Van điều áp cấp 2 Novacomet BP2403R-001111CC là dòng thiết bị điều tiết áp suất cao cấp, chuyên dụng cho các hệ thống gas công nghiệp, bếp nhà hàng và khách sạn. Với khả năng vận hành bền bỉ và độ chính xác cao, sản phẩm này đảm bảo an toàn tối đa cho hệ thống dẫn khí đốt của bạn.
Tại Tân Việt Sơn, chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng từ tập đoàn Clesse (Italia/Pháp), đầy đủ giấy tờ CO-CQ và chế độ bảo hành ưu việt.
1. Đặc điểm nổi bật của Van điều áp Novacomet BP2403
Sản phẩm thuộc dòng BP2403R-001111CC, nổi tiếng toàn cầu nhờ sự kết hợp giữa kỹ thuật tinh tế của Ý và tiêu chuẩn khắt khe của Pháp (Clesse Group).
- Công suất mạnh mẽ: Lưu lượng đạt 50kg/h, đáp ứng hoàn hảo cho các dàn bếp công nghiệp hoặc hệ thống cấp gas trung tâm quy mô vừa và lớn.
- Dải điều áp linh hoạt: Khả năng xử lý áp suất đầu vào từ 0.5 – 4 bar và hạ áp đầu ra ổn định trong khoảng 20 – 300 mbar, giúp bảo vệ thiết bị đầu cuối khỏi tình trạng quá áp.
- Độ bền vượt trội: Vỏ van được đúc từ hợp kim chất lượng cao, chống ăn mòn và chịu được môi trường khắc nghiệt tại các khu bếp công nghiệp.
- Tiêu chuẩn Châu Âu: Sản phẩm đạt các chứng nhận an toàn quốc tế, giúp doanh nghiệp yên tâm trong công tác phòng cháy chữa cháy (PCCC).
2. Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của model Novacomet BP2403R-001111CC:
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia / Pháp / EU |
| Model | BP2403R-001111CC |
| Lưu lượng tối đa | 50 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 4 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 20 – 300 mbar |
| Kích thước kết nối | 3/4″ x 1″ NPT (Ren) |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 2 cho hệ thống LPG |
3. Tại sao nên chọn mua Van điều áp tại Tân Việt Sơn?
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp thiết bị gas uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn tính mạng và tài sản. Khi mua hàng tại Tân Việt Sơn, Quý khách hàng sẽ được:
- Sản phẩm chính hãng 100%: Cam kết nguồn gốc từ Novacomet/Clesse, nói không với hàng giả, hàng nhái.
- Giá cả cạnh tranh: Mức giá hợp lý đi kèm chiết khấu hấp dẫn cho các đơn vị thầu xây lắp hệ thống gas.
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn cách lắp đặt và vận hành tối ưu nhất.
- Bảo hành dài hạn: Chính sách bảo hành 12 tháng, đổi trả linh hoạt nếu có lỗi từ nhà sản xuất.
4. Ứng dụng phổ biến
Van điều áp Novacomet 50kg/h thường được sử dụng trong:
- Hệ thống gas cho nhà hàng, khách sạn, resort.
- Trạm cấp gas cho các khu xưởng sản xuất, lò sấy, lò nung.
- Hệ thống gas trung tâm cho các tòa nhà chung cư cao cấp.
THÔNG TIN LIÊN HỆ GAS CÔNG NGHIỆP TÂN VIỆT SƠN COMPANY
Văn Phòng: 12 Đường 7c1, P. Bình Trưng, TP. HCM
Điện thoại: 028 37 446 330 (Văn phòng) – 0833.668.996 (Đặt gas)
Email: Tanvietson@taviso.vn
Wesbite: https://www.TanVietSon.com
Facebook: Tân Việt Sơn Gas Company-Nhà Máy Gas Công Nghiệp Việt Nam
Sản phẩm tương tự
Cảm Biến Gas Phòng Nổ Sunghwa SHT-4700
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Sunghwa |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | SHT-4700 (Thay thế model cũ SHT-4700D) |
| Loại khí dò | LPG / LNG / CNG |
| Tiêu chuẩn phòng nổ | Ex d ⅡB T4 (KOSHA) |
| Điện áp hoạt động | 24V DC (Cấp từ tủ điều khiển) |
| Tín hiệu đầu ra | 4 - 20mA DC |
| Thiết bị kết nối | Tủ điều khiển dòng SHT-910, SHT-970MU/DU, ACS |
Đầu Báo Rò Rỉ Gas Shinwoo ND-114N
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Shinwoo |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | ND-114 / ND-114N (Thay thế ND-104) |
| Loại khí dò | LPG (Khí gas hóa lỏng) |
| Điện áp hoạt động | 220V AC |
| Tín hiệu đầu ra | 10V DC |
| Phương thức báo động | Còi báo động & Đèn LED nhấp nháy |
| Ứng dụng | Kho gas, bếp nhà hàng, khu sản xuất |
Đầu Do Gas Đơn Công Nghiệp Sunghwa SHT-201 (220V AC)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Sunghwa |
| Xuất xứ | Hàn Quốc (Korea) |
| Model | SHT-201 |
| Loại khí dò | LPG (Gas bình) / LNG (Khí thiên nhiên, CNG) |
| Điện áp hoạt động | 220V AC |
| Tín hiệu đầu ra | 12V DC |
| Phương thức báo động | Còi báo động & Đèn LED vàng nhấp nháy |
| Ứng dụng | Căn hộ, bếp gia đình, quán ăn quy mô nhỏ |
Dây bình gas rút lỏng Katsura EKH-10V (1050mm)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | KATSURA |
| Xuất xứ | Nhật Bản (Japan) |
| Model | EKH-10 / EKH-10V |
| Loại dây | Dây cao áp rút gas lỏng (Liquid Gas Hose) |
| Áp suất làm việc | 1.56 MPa (15.6 Bar) |
| Chiều dài dây | 1050 mm |
| Kết nối đầu vào | CGA510 (Ren ngoài POL) |
| Kết nối đầu ra | 8A (Φ13.8) - Ren R1/4B |
| Ứng dụng | Kết nối bình gas với thanh góp hoặc máy hóa hơi |
Van Điều Áp Cấp 1 Novacomet APR 85 (8 kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Clesse Group) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) / EU |
| Model | APR 85 |
| Công suất (Lưu lượng) | 8 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 2.8 – 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 1 – 3 Bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kết nối đầu vào/ra | Ren trong 1/4”F x 1/4”F |
| Ứng dụng | Điều áp cấp 1 (Sơ cấp) |
Van Điều Áp Cấp 1 RECA 901
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | RECA (Cavagna Group) |
| Xuất xứ | Italia (Ý) |
| Model | RECA 901 |
| Loại van | Điều áp cấp 1 (Sơ cấp) |
| Áp suất đầu vào (Pin) | Áp suất cao từ bồn hoặc bình chứa |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 0.5 – 4 Bar (Có thể điều chỉnh) |
| Ứng dụng | Hệ thống gas công nghiệp, lò nướng, nhà máy |
Van điều áp cấp 1 Warmflow (WF 597-A)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Warmfvalve (Warmflow) |
| Model | WF 597-A |
| Lưu lượng (Capacity) | 63 kg/h (Tối đa lên đến 230 kg/h) |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 0.5 – 16 bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 0.5 – 2 bar (Có thể điều chỉnh) |
| Kích thước kết nối | Ren trong 1” NPT x 1” NPT |
| Môi chất sử dụng | LPG, LNG, Khí nén, Khí công nghiệp |
Van Điều Áp Novacomet BP1813 (4kg/h)
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Novacomet (Celes Termet) |
| Xuất xứ | Italia / France / EU |
| Model | BP1813 - 000780AD |
| Lưu lượng tối đa | 4 kg/h |
| Áp suất đầu vào (Pin) | 1 - 16 Bar |
| Áp suất đầu ra (Pout) | 5 - 200 mBar |
| Kết nối ren | Vào 1/4" x Ra 3/8" FNPT |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.